蛀牙 đọc là zhùyá, nghĩa là sâu răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蛀牙
zhùyá
sâu răng
danh từ
Ví dụ với 蛀牙
吃太多糖容易长蛀牙。
Chī tài duō táng róngyì zhǎng zhùyá.
Ăn quá nhiều đường dễ bị sâu răng.
他去牙科补了一颗蛀牙。
Tā qù yákē bǔ le yì kē zhùyá.
Anh đến khoa răng để trám một chiếc răng sâu.
Cách viết 蛀牙 (thứ tự nét)
蛀… nét
牙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蛀牙
蛀牙 tiếng Trung là gì?
蛀牙 (zhùyá) nghĩa là sâu răng (danh từ).
蛀牙 đọc thế nào?
蛀牙 đọc là zhùyá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蛀牙 thế nào?
Ví dụ: 吃太多糖容易长蛀牙。 (Chī tài duō táng róngyì zhǎng zhùyá.) nghĩa là: Ăn quá nhiều đường dễ bị sâu răng.
蛀牙 thuộc cấp HSK mấy?
蛀牙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.