主席 đọc là zhǔxí, nghĩa là chủ tịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
主席
zhǔxí
chủ tịch
danh từ
Ví dụ với 主席
这次会议的主席是王先生。
Zhè cì huìyì de zhǔxí shì Wáng xiānsheng.
Chủ tịch của cuộc họp này là ông Vương.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu hội nghị, hiệp hội, ủy ban: 主席台 (bục chủ tọa).
Cách viết 主席 (thứ tự nét)
主… nét
席… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主席
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 席 | xí | 巾 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 主席
主席 tiếng Trung là gì?
主席 (zhǔxí) nghĩa là chủ tịch (danh từ).
主席 đọc thế nào?
主席 đọc là zhǔxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主席 thế nào?
Ví dụ: 这次会议的主席是王先生。 (Zhè cì huìyì de zhǔxí shì Wáng xiānsheng.) nghĩa là: Chủ tịch của cuộc họp này là ông Vương.
主席 thuộc cấp HSK mấy?
主席 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet