酌情 đọc là zhuóqíng, nghĩa là tùy tình hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
酌情
zhuóqíng
tùy tình hình
động từ

Ví dụ với 酌情

老师会根据学生的情况酌情布置作业。
Lǎoshī huì gēnjù xuésheng de qíngkuàng zhuóqíng bùzhì zuòyè.
Giáo viên sẽ tùy tình hình của học sinh mà giao bài tập cho phù hợp.
如果迟到有特殊原因,公司会酌情处理。
Rúguǒ chídào yǒu tèshū yuányīn, gōngsī huì zhuóqíng chǔlǐ.
Nếu đi muộn có lý do đặc biệt, công ty sẽ xử lý tùy tình hình.

Cách viết 酌情 (thứ tự nét)

酌… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 酌情

酌情 tiếng Trung là gì?

酌情 (zhuóqíng) nghĩa là tùy tình hình (động từ).

酌情 đọc thế nào?

酌情 đọc là zhuóqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酌情 thế nào?

Ví dụ: 老师会根据学生的情况酌情布置作业。 (Lǎoshī huì gēnjù xuésheng de qíngkuàng zhuóqíng bùzhì zuòyè.) nghĩa là: Giáo viên sẽ tùy tình hình của học sinh mà giao bài tập cho phù hợp.

酌情 thuộc cấp HSK mấy?

酌情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.