捉 đọc là zhuō, nghĩa là bắt, nắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
捉
zhuō
bắt, nắm
Hán Việt: tróc
động từ
Ví dụ với 捉
猫捉住了老鼠。
Māo zhuōzhù le lǎoshǔ.
Mèo bắt được chuột.
孩子们在捉迷藏。
Háizimen zài zhuō mícáng.
Bọn trẻ đang chơi trốn tìm.
Cách viết 捉 (thứ tự nét)
捉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捉
捉 tiếng Trung là gì?
捉 (zhuō) nghĩa là bắt, nắm (động từ).
捉 đọc thế nào?
捉 đọc là zhuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捉 thế nào?
Ví dụ: 猫捉住了老鼠。 (Māo zhuōzhù le lǎoshǔ.) nghĩa là: Mèo bắt được chuột.
捉 thuộc cấp HSK mấy?
捉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.