逐年 đọc là zhúnián, nghĩa là từng năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逐年
zhúnián
từng năm
phó từ
Ví dụ với 逐年
这座城市的人口逐年增加。
Zhè zuò chéngshì de rénkǒu zhúnián zēngjiā.
Dân số thành phố này tăng lên từng năm.
公司的销售额逐年上升,员工收入也提高了。
Gōngsī de xiāoshòu'é zhúnián shàngshēng, yuángōng shōurù yě tígāo le.
Doanh số của công ty tăng qua từng năm, thu nhập của nhân viên cũng được nâng lên.
Cách viết 逐年 (thứ tự nét)
逐… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逐年
逐年 tiếng Trung là gì?
逐年 (zhúnián) nghĩa là từng năm (phó từ).
逐年 đọc thế nào?
逐年 đọc là zhúnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逐年 thế nào?
Ví dụ: 这座城市的人口逐年增加。 (Zhè zuò chéngshì de rénkǒu zhúnián zēngjiā.) nghĩa là: Dân số thành phố này tăng lên từng năm.
逐年 thuộc cấp HSK mấy?
逐年 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.