追踪 đọc là zhuīzōng, nghĩa là truy vết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追踪
zhuīzōng
truy vết
động từ

Ví dụ với 追踪

你可以在手机上追踪快递的位置。
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang zhuīzōng kuàidì de wèizhì.
Bạn có thể theo dõi vị trí bưu kiện trên điện thoại.
医生会定期追踪病人术后的恢复情况。
Yīshēng huì dìngqī zhuīzōng bìngrén shùhòu de huīfù qíngkuàng.
Bác sĩ sẽ định kỳ theo dõi tình hình hồi phục sau phẫu thuật của bệnh nhân.

Cách viết 追踪 (thứ tự nét)

追… nét
踪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追踪

追踪 tiếng Trung là gì?

追踪 (zhuīzōng) nghĩa là truy vết (động từ).

追踪 đọc thế nào?

追踪 đọc là zhuīzōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追踪 thế nào?

Ví dụ: 你可以在手机上追踪快递的位置。 (Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang zhuīzōng kuàidì de wèizhì.) nghĩa là: Bạn có thể theo dõi vị trí bưu kiện trên điện thoại.

追踪 thuộc cấp HSK mấy?

追踪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.