追逐 đọc là zhuīzhú, nghĩa là theo đuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追逐
zhuīzhú
theo đuổi
động từ

Ví dụ với 追逐

年轻人应该勇敢地追逐自己的梦想。
Niánqīngrén yīnggāi yǒnggǎn de zhuīzhú zìjǐ de mèngxiǎng.
Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình.
他不想一辈子只追逐名利。
Tā bù xiǎng yíbèizi zhǐ zhuīzhú mínglì.
Anh ấy không muốn cả đời chỉ chạy theo danh lợi.

Cách viết 追逐 (thứ tự nét)

追… nét
逐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追逐

追逐 tiếng Trung là gì?

追逐 (zhuīzhú) nghĩa là theo đuổi (động từ).

追逐 đọc thế nào?

追逐 đọc là zhuīzhú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追逐 thế nào?

Ví dụ: 年轻人应该勇敢地追逐自己的梦想。 (Niánqīngrén yīnggāi yǒnggǎn de zhuīzhú zìjǐ de mèngxiǎng.) nghĩa là: Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình.

追逐 thuộc cấp HSK mấy?

追逐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.