追尾 đọc là zhuīwěi, nghĩa là đâm đuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追尾
zhuīwěi
đâm đuôi
động từ

Ví dụ với 追尾

下雨天路滑,开车要保持车距,以免追尾。
Xià yǔ tiān lù huá, kāi chē yào bǎochí chējù, yǐmiǎn zhuīwěi.
Ngày mưa đường trơn, lái xe phải giữ khoảng cách để tránh đâm đuôi xe trước.
早上高速公路上有两辆车追尾,所以堵车了。
Zǎoshang gāosù gōnglù shang yǒu liǎng liàng chē zhuīwěi, suǒyǐ dǔ chē le.
Sáng nay trên đường cao tốc có hai chiếc xe đâm đuôi nhau, nên bị tắc đường.

Cách viết 追尾 (thứ tự nét)

追… nét
尾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追尾

追尾 tiếng Trung là gì?

追尾 (zhuīwěi) nghĩa là đâm đuôi (động từ).

追尾 đọc thế nào?

追尾 đọc là zhuīwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追尾 thế nào?

Ví dụ: 下雨天路滑,开车要保持车距,以免追尾。 (Xià yǔ tiān lù huá, kāi chē yào bǎochí chējù, yǐmiǎn zhuīwěi.) nghĩa là: Ngày mưa đường trơn, lái xe phải giữ khoảng cách để tránh đâm đuôi xe trước.

追尾 thuộc cấp HSK mấy?

追尾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.