追捧 đọc là zhuīpěng, nghĩa là săn đón. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追捧
zhuīpěng
săn đón
động từ

Ví dụ với 追捧

这款新手机一上市就受到年轻人的追捧。
Zhè kuǎn xīn shǒujī yí shàng shì jiù shòudào niánqīngrén de zhuīpěng.
Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã được giới trẻ săn đón.
这位作家的新书很受读者追捧,几天就卖完了。
Zhè wèi zuòjiā de xīn shū hěn shòu dúzhě zhuīpěng, jǐ tiān jiù màiwán le.
Cuốn sách mới của nhà văn này được độc giả săn đón, chỉ vài ngày đã bán hết.

Cách viết 追捧 (thứ tự nét)

追… nét
捧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追捧

追捧 tiếng Trung là gì?

追捧 (zhuīpěng) nghĩa là săn đón (động từ).

追捧 đọc thế nào?

追捧 đọc là zhuīpěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追捧 thế nào?

Ví dụ: 这款新手机一上市就受到年轻人的追捧。 (Zhè kuǎn xīn shǒujī yí shàng shì jiù shòudào niánqīngrén de zhuīpěng.) nghĩa là: Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã được giới trẻ săn đón.

追捧 thuộc cấp HSK mấy?

追捧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.