追赶 đọc là zhuīgǎn, nghĩa là đuổi theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
追赶
zhuīgǎn
đuổi theo
động từ

Ví dụ với 追赶

他跑得很快,我拼命追赶也追不上。
Tā pǎo de hěn kuài, wǒ pīnmìng zhuīgǎn yě zhuī bu shàng.
Anh ấy chạy rất nhanh, tôi cố hết sức đuổi theo cũng không kịp.
病了几天,我得加紧追赶学习进度。
Bìng le jǐ tiān, wǒ děi jiājǐn zhuīgǎn xuéxí jìndù.
Bị ốm mấy ngày, tôi phải gấp rút đuổi cho kịp tiến độ học tập.

Cách viết 追赶 (thứ tự nét)

追… nét
赶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 追赶

追赶 tiếng Trung là gì?

追赶 (zhuīgǎn) nghĩa là đuổi theo (động từ).

追赶 đọc thế nào?

追赶 đọc là zhuīgǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追赶 thế nào?

Ví dụ: 他跑得很快,我拼命追赶也追不上。 (Tā pǎo de hěn kuài, wǒ pīnmìng zhuīgǎn yě zhuī bu shàng.) nghĩa là: Anh ấy chạy rất nhanh, tôi cố hết sức đuổi theo cũng không kịp.

追赶 thuộc cấp HSK mấy?

追赶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.