竹竿 đọc là zhúgān, nghĩa là cần tre. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竹竿
zhúgān
cần tre
danh từ

Ví dụ với 竹竿

奶奶用一根竹竿把衣服挂到阳台上晒。
Nǎinai yòng yì gēn zhúgān bǎ yīfu guàdào yángtái shang shài.
Bà dùng một cây sào tre để treo quần áo lên ban công phơi.
小时候,我们常常拿着竹竿去河边钓鱼。
Xiǎoshíhou, wǒmen chángcháng ná zhe zhúgān qù hébiān diào yú.
Hồi nhỏ, chúng tôi thường cầm cần tre ra bờ sông câu cá.

Cách viết 竹竿 (thứ tự nét)

竹… nét
竿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竹竿

竹竿 tiếng Trung là gì?

竹竿 (zhúgān) nghĩa là cần tre (danh từ).

竹竿 đọc thế nào?

竹竿 đọc là zhúgān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竹竿 thế nào?

Ví dụ: 奶奶用一根竹竿把衣服挂到阳台上晒。 (Nǎinai yòng yì gēn zhúgān bǎ yīfu guàdào yángtái shang shài.) nghĩa là: Bà dùng một cây sào tre để treo quần áo lên ban công phơi.

竹竿 thuộc cấp HSK mấy?

竹竿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.