贮藏 đọc là zhùcáng, nghĩa là cất trữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贮藏
zhùcáng
cất trữ
động từ
Ví dụ với 贮藏
土豆要贮藏在阴凉干燥的地方。
Tǔdòu yào zhùcáng zài yīnliáng gānzào de dìfang.
Khoai tây cần được cất trữ ở nơi thoáng mát, khô ráo.
这个仓库专门用来贮藏冬天用的蔬菜。
Zhège cāngkù zhuānmén yònglái zhùcáng dōngtiān yòng de shūcài.
Kho này chuyên dùng để cất trữ rau dùng cho mùa đông.
Cách viết 贮藏 (thứ tự nét)
贮… nét
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贮藏
贮藏 tiếng Trung là gì?
贮藏 (zhùcáng) nghĩa là cất trữ (động từ).
贮藏 đọc thế nào?
贮藏 đọc là zhùcáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贮藏 thế nào?
Ví dụ: 土豆要贮藏在阴凉干燥的地方。 (Tǔdòu yào zhùcáng zài yīnliáng gānzào de dìfang.) nghĩa là: Khoai tây cần được cất trữ ở nơi thoáng mát, khô ráo.
贮藏 thuộc cấp HSK mấy?
贮藏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.