主播 đọc là zhǔbō, nghĩa là streamer, người dẫn chương trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
主播
zhǔbō
streamer, người dẫn chương trình
Hán Việt: chủ bá
danh từ
Ví dụ với 主播
她是一名网络主播。
Tā shì yì míng wǎngluò zhǔbō.
Cô ấy là một streamer.
主播在直播卖货。
Zhǔbō zài zhíbō mài huò.
Streamer đang livestream bán hàng.
Cách viết 主播 (thứ tự nét)
主… nét
播… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主播
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 播 | bō | 扌 | 15 |
Hỏi nhanh về 主播
主播 tiếng Trung là gì?
主播 (zhǔbō) nghĩa là streamer, người dẫn chương trình (danh từ).
主播 đọc thế nào?
主播 đọc là zhǔbō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主播 thế nào?
Ví dụ: 她是一名网络主播。 (Tā shì yì míng wǎngluò zhǔbō.) nghĩa là: Cô ấy là một streamer.
主播 thuộc cấp HSK mấy?
主播 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.