转身 đọc là zhuǎnshēn, nghĩa là quay người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转身
zhuǎnshēn
quay người
động từ

Ví dụ với 转身

他说完就转身走了。
Tā shuōwán jiù zhuǎnshēn zǒu le.
Nói xong anh ấy quay người đi.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 转过身 (quay người lại); chỉ quay thân mình, không đổi chỗ.

Cách viết 转身 (thứ tự nét)

转… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转身

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
身shēn身7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转身

转身 tiếng Trung là gì?

转身 (zhuǎnshēn) nghĩa là quay người (động từ).

转身 đọc thế nào?

转身 đọc là zhuǎnshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转身 thế nào?

Ví dụ: 他说完就转身走了。 (Tā shuōwán jiù zhuǎnshēn zǒu le.) nghĩa là: Nói xong anh ấy quay người đi.

转身 thuộc cấp HSK mấy?

转身 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet