庄园 đọc là zhuāngyuán, nghĩa là trang viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庄园
zhuāngyuán
trang viên
danh từ

Ví dụ với 庄园

他们在乡下买了一座带果园的庄园。
Tāmen zài xiāngxia mǎi le yí zuò dài guǒyuán de zhuāngyuán.
Họ mua một trang viên có vườn cây ăn quả ở quê.
这个葡萄酒庄园每年都吸引很多游客参观。
Zhège pútaojiǔ zhuāngyuán měi nián dōu xīyǐn hěn duō yóukè cānguān.
Trang viên rượu vang này năm nào cũng thu hút nhiều du khách đến tham quan.

Cách viết 庄园 (thứ tự nét)

庄… nét
园… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庄园

庄园 tiếng Trung là gì?

庄园 (zhuāngyuán) nghĩa là trang viên (danh từ).

庄园 đọc thế nào?

庄园 đọc là zhuāngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庄园 thế nào?

Ví dụ: 他们在乡下买了一座带果园的庄园。 (Tāmen zài xiāngxia mǎi le yí zuò dài guǒyuán de zhuāngyuán.) nghĩa là: Họ mua một trang viên có vườn cây ăn quả ở quê.

庄园 thuộc cấp HSK mấy?

庄园 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.