筑 đọc là zhù, nghĩa là xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
筑
zhù
xây dựng
động từ
Ví dụ với 筑
两只小鸟在我家窗外的树上筑巢。
Liǎng zhī xiǎoniǎo zài wǒ jiā chuāng wài de shù shang zhù cháo.
Hai chú chim nhỏ làm tổ trên cây ngoài cửa sổ nhà tôi.
为了防洪,村民们在河边筑了一道长堤。
Wèile fánghóng, cūnmínmen zài hébiān zhù le yí dào cháng dī.
Để phòng lũ, dân làng đã đắp một con đê dài bên bờ sông.
Cách viết 筑 (thứ tự nét)
筑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 筑
筑 tiếng Trung là gì?
筑 (zhù) nghĩa là xây dựng (động từ).
筑 đọc thế nào?
筑 đọc là zhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筑 thế nào?
Ví dụ: 两只小鸟在我家窗外的树上筑巢。 (Liǎng zhī xiǎoniǎo zài wǒ jiā chuāng wài de shù shang zhù cháo.) nghĩa là: Hai chú chim nhỏ làm tổ trên cây ngoài cửa sổ nhà tôi.
筑 thuộc cấp HSK mấy?
筑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.