皱 đọc là zhòu, nghĩa là nhăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
皱
zhòu
nhăn
danh từ, động từ

Ví dụ với 皱

听完这个坏消息,经理皱了皱眉头。
Tīngwán zhège huài xiāoxi, jīnglǐ zhòu le zhòu méitóu.
Nghe xong tin xấu này, giám đốc khẽ nhăn mày.
这件衬衫洗了一次就皱了,得熨一下。
Zhè jiàn chènshān xǐ le yí cì jiù zhòu le, děi yùn yíxià.
Chiếc áo sơ mi này giặt có một lần đã nhăn, phải ủi lại.

Cách viết 皱 (thứ tự nét)

皱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 皱

皱 tiếng Trung là gì?

皱 (zhòu) nghĩa là nhăn (danh từ, động từ).

皱 đọc thế nào?

皱 đọc là zhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皱 thế nào?

Ví dụ: 听完这个坏消息,经理皱了皱眉头。 (Tīngwán zhège huài xiāoxi, jīnglǐ zhòu le zhòu méitóu.) nghĩa là: Nghe xong tin xấu này, giám đốc khẽ nhăn mày.

皱 thuộc cấp HSK mấy?

皱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.