忠贞 đọc là zhōngzhēn, nghĩa là trung trinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忠贞
zhōngzhēn
trung trinh
tính từ
Ví dụ với 忠贞
这个故事讲的是一对夫妻忠贞的爱情。
Zhège gùshi jiǎng de shì yí duì fūqī zhōngzhēn de àiqíng.
Câu chuyện này kể về tình yêu chung thủy của một đôi vợ chồng.
天鹅常被人们看作忠贞不渝的象征。
Tiān'é cháng bèi rénmen kànzuò zhōngzhēnbùyú de xiàngzhēng.
Thiên nga thường được xem là biểu tượng của sự chung thủy son sắt.
Cách viết 忠贞 (thứ tự nét)
忠… nét
贞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忠贞
忠贞 tiếng Trung là gì?
忠贞 (zhōngzhēn) nghĩa là trung trinh (tính từ).
忠贞 đọc thế nào?
忠贞 đọc là zhōngzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忠贞 thế nào?
Ví dụ: 这个故事讲的是一对夫妻忠贞的爱情。 (Zhège gùshi jiǎng de shì yí duì fūqī zhōngzhēn de àiqíng.) nghĩa là: Câu chuyện này kể về tình yêu chung thủy của một đôi vợ chồng.
忠贞 thuộc cấp HSK mấy?
忠贞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.