中央 đọc là zhōngyāng, nghĩa là trung tâm, trung ương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
中央
zhōngyāng
trung tâm, trung ương

Hán Việt: trung ương

danh từ

Ví dụ với 中央

广场中央有一座雕像。
Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò diāoxiàng.
Giữa quảng trường có một bức tượng.
中央政府发布了通知。
Zhōngyāng zhèngfǔ fābù le tōngzhī.
Chính quyền trung ương ban hành thông báo.

Cách viết 中央 (thứ tự nét)

中… nét
央… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中央

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
央yāng

Hỏi nhanh về 中央

中央 tiếng Trung là gì?

中央 (zhōngyāng) nghĩa là trung tâm, trung ương (danh từ).

中央 đọc thế nào?

中央 đọc là zhōngyāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中央 thế nào?

Ví dụ: 广场中央有一座雕像。 (Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò diāoxiàng.) nghĩa là: Giữa quảng trường có một bức tượng.

中央 thuộc cấp HSK mấy?

中央 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.