重心 đọc là zhòngxīn, nghĩa là trọng tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
重心
zhòngxīn
trọng tâm

Hán Việt: trọng tâm

danh từ

Ví dụ với 重心

工作的重心是服务客户。
Gōngzuò de zhòngxīn shì fúwù kèhù.
Trọng tâm công việc là phục vụ khách hàng.
他的重心不稳,摔倒了。
Tā de zhòngxīn bù wěn, shuāidǎo le.
Trọng tâm anh ấy không vững nên ngã.

Cách viết 重心 (thứ tự nét)

重… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 重心

ChữPinyinBộ thủSố nét
重zhòng里9
心xīn心4

Hỏi nhanh về 重心

重心 tiếng Trung là gì?

重心 (zhòngxīn) nghĩa là trọng tâm (danh từ).

重心 đọc thế nào?

重心 đọc là zhòngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重心 thế nào?

Ví dụ: 工作的重心是服务客户。 (Gōngzuò de zhòngxīn shì fúwù kèhù.) nghĩa là: Trọng tâm công việc là phục vụ khách hàng.

重心 thuộc cấp HSK mấy?

重心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.