忠心 đọc là zhōngxīn, nghĩa là lòng trung thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忠心
zhōngxīn
lòng trung thành
danh từ
Ví dụ với 忠心
这只狗对主人的忠心让大家很感动。
Zhè zhī gǒu duì zhǔrén de zhōngxīn ràng dàjiā hěn gǎndòng.
Lòng trung thành của chú chó này đối với chủ khiến mọi người rất cảm động.
老张在这家公司干了三十年,对公司一片忠心。
Lǎo Zhāng zài zhè jiā gōngsī gàn le sānshí nián, duì gōngsī yí piàn zhōngxīn.
Ông Trương đã làm ở công ty này ba mươi năm, một lòng trung thành với công ty.
Cách viết 忠心 (thứ tự nét)
忠… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忠心
忠心 tiếng Trung là gì?
忠心 (zhōngxīn) nghĩa là lòng trung thành (danh từ).
忠心 đọc thế nào?
忠心 đọc là zhōngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忠心 thế nào?
Ví dụ: 这只狗对主人的忠心让大家很感动。 (Zhè zhī gǒu duì zhǔrén de zhōngxīn ràng dàjiā hěn gǎndòng.) nghĩa là: Lòng trung thành của chú chó này đối với chủ khiến mọi người rất cảm động.
忠心 thuộc cấp HSK mấy?
忠心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.