中暑 đọc là zhòngshǔ, nghĩa là say nắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
中暑
zhòngshǔ
say nắng

Hán Việt: trúng thử

động từ

Ví dụ với 中暑

夏天在外面容易中暑。
Xiàtiān zài wàimiàn róngyì zhòngshǔ.
Mùa hè ở ngoài dễ bị say nắng.
他中暑了,头很晕。
Tā zhòngshǔ le, tóu hěn yūn.
Anh ấy bị say nắng, đầu rất choáng.

Cách viết 中暑 (thứ tự nét)

中… nét
暑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中暑

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhòng丨4
暑shǔ日12

Hỏi nhanh về 中暑

中暑 tiếng Trung là gì?

中暑 (zhòngshǔ) nghĩa là say nắng (động từ).

中暑 đọc thế nào?

中暑 đọc là zhòngshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中暑 thế nào?

Ví dụ: 夏天在外面容易中暑。 (Xiàtiān zài wàimiàn róngyì zhòngshǔ.) nghĩa là: Mùa hè ở ngoài dễ bị say nắng.

中暑 thuộc cấp HSK mấy?

中暑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.