重量级 đọc là zhòngliàngjí, nghĩa là hạng nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
重量级
zhòngliàngjí
hạng nặng
tính từ
Ví dụ với 重量级
这次论坛邀请了好几位重量级的专家。
Zhè cì lùntán yāoqǐng le hǎo jǐ wèi zhòngliàngjí de zhuānjiā.
Diễn đàn lần này đã mời mấy chuyên gia tầm cỡ.
这款新手机是公司今年的重量级产品。
Zhè kuǎn xīn shǒujī shì gōngsī jīnnián de zhòngliàngjí chǎnpǐn.
Mẫu điện thoại mới này là sản phẩm tầm cỡ nhất của công ty năm nay.
Cách viết 重量级 (thứ tự nét)
重… nét
量… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 重量级
重量级 tiếng Trung là gì?
重量级 (zhòngliàngjí) nghĩa là hạng nặng (tính từ).
重量级 đọc thế nào?
重量级 đọc là zhòngliàngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重量级 thế nào?
Ví dụ: 这次论坛邀请了好几位重量级的专家。 (Zhè cì lùntán yāoqǐng le hǎo jǐ wèi zhòngliàngjí de zhuānjiā.) nghĩa là: Diễn đàn lần này đã mời mấy chuyên gia tầm cỡ.
重量级 thuộc cấp HSK mấy?
重量级 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.