中介 đọc là zhōngjiè, nghĩa là trung gian, môi giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
中介
zhōngjiè
trung gian, môi giới
danh từ
Ví dụ với 中介
我是通过中介找到房子的。
Wǒ shì tōngguò zhōngjiè zhǎodào fángzi de.
Tôi tìm được nhà thông qua môi giới.
Lưu ý khi dùng
Công ty môi giới nhà đất, du học: 房产中介, 留学中介; 中介费 (phí môi giới).
Cách viết 中介 (thứ tự nét)
中… nét
介… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中介
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
| 介 | jiè | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 中介
中介 tiếng Trung là gì?
中介 (zhōngjiè) nghĩa là trung gian, môi giới (danh từ).
中介 đọc thế nào?
中介 đọc là zhōngjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中介 thế nào?
Ví dụ: 我是通过中介找到房子的。 (Wǒ shì tōngguò zhōngjiè zhǎodào fángzi de.) nghĩa là: Tôi tìm được nhà thông qua môi giới.
中介 thuộc cấp HSK mấy?
中介 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet