忠告 đọc là zhōnggào, nghĩa là lời khuyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忠告
zhōnggào
lời khuyên
động từ, danh từ

Ví dụ với 忠告

我一直记着父亲的忠告,做事一定要踏实。
Wǒ yìzhí jì zhe fùqin de zhōnggào, zuò shì yídìng yào tāshi.
Tôi luôn ghi nhớ lời khuyên của cha: làm việc nhất định phải chắc chắn, đến nơi đến chốn.
医生忠告他少喝酒,多运动。
Yīshēng zhōnggào tā shǎo hē jiǔ, duō yùndòng.
Bác sĩ khuyên anh ấy uống ít rượu, vận động nhiều.

Cách viết 忠告 (thứ tự nét)

忠… nét
告… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忠告

忠告 tiếng Trung là gì?

忠告 (zhōnggào) nghĩa là lời khuyên (động từ, danh từ).

忠告 đọc thế nào?

忠告 đọc là zhōnggào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忠告 thế nào?

Ví dụ: 我一直记着父亲的忠告,做事一定要踏实。 (Wǒ yìzhí jì zhe fùqin de zhōnggào, zuò shì yídìng yào tāshi.) nghĩa là: Tôi luôn ghi nhớ lời khuyên của cha: làm việc nhất định phải chắc chắn, đến nơi đến chốn.

忠告 thuộc cấp HSK mấy?

忠告 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.