中等 đọc là zhōngděng, nghĩa là trung bình, trung cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
中等
zhōngděng
trung bình, trung cấp
Hán Việt: trung đẳng
tính từ
Ví dụ với 中等
他成绩中等。
Tā chéngjì zhōngděng.
Thành tích của anh ấy trung bình.
她中等身材。
Tā zhōngděng shēncái.
Cô ấy dáng người vừa.
Cách viết 中等 (thứ tự nét)
中… nét
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中等
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
| 等 | děng | ⺮ | 12 |
Hỏi nhanh về 中等
中等 tiếng Trung là gì?
中等 (zhōngděng) nghĩa là trung bình, trung cấp (tính từ).
中等 đọc thế nào?
中等 đọc là zhōngděng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中等 thế nào?
Ví dụ: 他成绩中等。 (Tā chéngjì zhōngděng.) nghĩa là: Thành tích của anh ấy trung bình.
中等 thuộc cấp HSK mấy?
中等 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.