忠诚 đọc là zhōngchéng, nghĩa là trung thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忠诚
zhōngchéng
trung thành
tính từ

Ví dụ với 忠诚

这只狗非常忠诚,每天都在门口等主人回家。
Zhè zhī gǒu fēicháng zhōngchéng, měitiān dōu zài ménkǒu děng zhǔrén huí jiā.
Con chó này rất trung thành, ngày nào cũng ở cửa đợi chủ về nhà.
好的服务能让顾客对品牌更加忠诚。
Hǎo de fúwù néng ràng gùkè duì pǐnpái gèngjiā zhōngchéng.
Dịch vụ tốt có thể khiến khách hàng trung thành hơn với thương hiệu.

Cách viết 忠诚 (thứ tự nét)

忠… nét
诚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忠诚

忠诚 tiếng Trung là gì?

忠诚 (zhōngchéng) nghĩa là trung thành (tính từ).

忠诚 đọc thế nào?

忠诚 đọc là zhōngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忠诚 thế nào?

Ví dụ: 这只狗非常忠诚,每天都在门口等主人回家。 (Zhè zhī gǒu fēicháng zhōngchéng, měitiān dōu zài ménkǒu děng zhǔrén huí jiā.) nghĩa là: Con chó này rất trung thành, ngày nào cũng ở cửa đợi chủ về nhà.

忠诚 thuộc cấp HSK mấy?

忠诚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.