肿 đọc là zhǒng, nghĩa là sưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
肿
zhǒng
sưng

Hán Việt: thũng

động từ

Ví dụ với 肿

他的脚扭伤后肿了。
Tā de jiǎo niǔshāng hòu zhǒng le.
Chân anh ấy sưng sau khi bị bong gân.
被蚊子咬的地方肿了。
Bèi wénzi yǎo de dìfang zhǒng le.
Chỗ bị muỗi đốt sưng lên.

Cách viết 肿 (thứ tự nét)

肿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 肿

肿 tiếng Trung là gì?

肿 (zhǒng) nghĩa là sưng (động từ).

肿 đọc thế nào?

肿 đọc là zhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肿 thế nào?

Ví dụ: 他的脚扭伤后肿了。 (Tā de jiǎo niǔshāng hòu zhǒng le.) nghĩa là: Chân anh ấy sưng sau khi bị bong gân.

肿 thuộc cấp HSK mấy?

肿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.