质疑 đọc là zhìyí, nghĩa là nghi vấn, chất vấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
质疑
zhìyí
nghi vấn, chất vấn

Hán Việt: chất nghi

động từ

Ví dụ với 质疑

有人质疑这个结果。
Yǒu rén zhìyí zhège jiéguǒ.
Có người nghi ngờ kết quả này.
我们不要随便质疑别人。
Wǒmen bú yào suíbiàn zhìyí biérén.
Chúng ta đừng tùy tiện chất vấn người khác.

Cách viết 质疑 (thứ tự nét)

质… nét
疑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 质疑

ChữPinyinBộ thủSố nét
质zhì厂8
疑yí疋14

Hỏi nhanh về 质疑

质疑 tiếng Trung là gì?

质疑 (zhìyí) nghĩa là nghi vấn, chất vấn (động từ).

质疑 đọc thế nào?

质疑 đọc là zhìyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 质疑 thế nào?

Ví dụ: 有人质疑这个结果。 (Yǒu rén zhìyí zhège jiéguǒ.) nghĩa là: Có người nghi ngờ kết quả này.

质疑 thuộc cấp HSK mấy?

质疑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.