稚嫩 đọc là zhìnèn, nghĩa là non nớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稚嫩
zhìnèn
non nớt
tính từ

Ví dụ với 稚嫩

孩子稚嫩的笑声让大家都开心起来。
Háizi zhìnèn de xiàoshēng ràng dàjiā dōu kāixīn qǐlai.
Tiếng cười non nớt của đứa trẻ làm mọi người đều vui lên.
他刚毕业,做事还有些稚嫩。
Tā gāng bìyè, zuò shì hái yǒuxiē zhìnèn.
Anh ấy mới tốt nghiệp, làm việc còn hơi non nớt.

Cách viết 稚嫩 (thứ tự nét)

稚… nét
嫩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稚嫩

稚嫩 tiếng Trung là gì?

稚嫩 (zhìnèn) nghĩa là non nớt (tính từ).

稚嫩 đọc thế nào?

稚嫩 đọc là zhìnèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稚嫩 thế nào?

Ví dụ: 孩子稚嫩的笑声让大家都开心起来。 (Háizi zhìnèn de xiàoshēng ràng dàjiā dōu kāixīn qǐlai.) nghĩa là: Tiếng cười non nớt của đứa trẻ làm mọi người đều vui lên.

稚嫩 thuộc cấp HSK mấy?

稚嫩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.