芝麻 đọc là zhīma, nghĩa là vừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
芝麻
zhīma
vừng
danh từ

Ví dụ với 芝麻

汤圆里包着香甜的黑芝麻馅儿。
Tāngyuán li bāo zhe xiāngtián de hēi zhīma xiànr.
Trong viên bánh trôi có nhân vừng đen thơm ngọt.
烧饼上撒了一层白芝麻,闻起来很香。
Shāobǐng shang sǎ le yì céng bái zhīma, wén qǐlai hěn xiāng.
Trên bánh nướng rắc một lớp vừng trắng, ngửi rất thơm.

Cách viết 芝麻 (thứ tự nét)

芝… nét
麻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 芝麻

芝麻 tiếng Trung là gì?

芝麻 (zhīma) nghĩa là vừng (danh từ).

芝麻 đọc thế nào?

芝麻 đọc là zhīma. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 芝麻 thế nào?

Ví dụ: 汤圆里包着香甜的黑芝麻馅儿。 (Tāngyuán li bāo zhe xiāngtián de hēi zhīma xiànr.) nghĩa là: Trong viên bánh trôi có nhân vừng đen thơm ngọt.

芝麻 thuộc cấp HSK mấy?

芝麻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.