滞后 đọc là zhìhòu, nghĩa là chậm trễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
滞后
zhìhòu
chậm trễ
động từ

Ví dụ với 滞后

这个地区的交通建设滞后于经济发展。
Zhège dìqū de jiāotōng jiànshè zhìhòu yú jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng giao thông ở khu vực này chậm hơn so với phát triển kinh tế.
数据更新滞后,会影响我们的判断。
Shùjù gēngxīn zhìhòu, huì yǐngxiǎng wǒmen de pànduàn.
Dữ liệu cập nhật chậm trễ sẽ ảnh hưởng đến phán đoán của chúng ta.

Cách viết 滞后 (thứ tự nét)

滞… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 滞后

滞后 tiếng Trung là gì?

滞后 (zhìhòu) nghĩa là chậm trễ (động từ).

滞后 đọc thế nào?

滞后 đọc là zhìhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滞后 thế nào?

Ví dụ: 这个地区的交通建设滞后于经济发展。 (Zhège dìqū de jiāotōng jiànshè zhìhòu yú jīngjì fāzhǎn.) nghĩa là: Xây dựng giao thông ở khu vực này chậm hơn so với phát triển kinh tế.

滞后 thuộc cấp HSK mấy?

滞后 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.