质地 đọc là zhìdì, nghĩa là chất liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
质地
zhìdì
chất liệu
danh từ
Ví dụ với 质地
这条围巾质地柔软,戴着很舒服。
Zhè tiáo wéijīn zhìdì róuruǎn, dài zhe hěn shūfu.
Chiếc khăn quàng này chất liệu mềm mại, đeo rất dễ chịu.
这种木头质地坚硬,适合做家具。
Zhè zhǒng mùtou zhìdì jiānyìng, shìhé zuò jiājù.
Loại gỗ này chất liệu cứng chắc, thích hợp làm đồ nội thất.
Cách viết 质地 (thứ tự nét)
质… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 质地
质地 tiếng Trung là gì?
质地 (zhìdì) nghĩa là chất liệu (danh từ).
质地 đọc thế nào?
质地 đọc là zhìdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 质地 thế nào?
Ví dụ: 这条围巾质地柔软,戴着很舒服。 (Zhè tiáo wéijīn zhìdì róuruǎn, dài zhe hěn shūfu.) nghĩa là: Chiếc khăn quàng này chất liệu mềm mại, đeo rất dễ chịu.
质地 thuộc cấp HSK mấy?
质地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.