只 đọc là zhī, nghĩa là con (vật nhỏ); chiếc (một trong đôi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
只
zhī
con (vật nhỏ); chiếc (một trong đôi)
lượng từBộ thủ 口5 nét
Ví dụ với 只
桌子上有一只猫。
Zhuōzi shang yǒu yì zhī māo.
Trên bàn có một con mèo.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho con vật nhỏ và một chiếc trong đôi (一只鞋, 一只手). Đọc zhǐ là "chỉ" (只有, 只是, 只好).
Cách viết 只 (thứ tự nét)
只… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 只
只 tiếng Trung là gì?
只 (zhī) nghĩa là con (vật nhỏ); chiếc (một trong đôi) (lượng từ).
只 đọc thế nào?
只 đọc là zhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只 thế nào?
Ví dụ: 桌子上有一只猫。 (Zhuōzi shang yǒu yì zhī māo.) nghĩa là: Trên bàn có một con mèo.
只 thuộc cấp HSK mấy?
只 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet