斟酌 đọc là zhēnzhuó, nghĩa là cân nhắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
斟酌
zhēnzhuó
cân nhắc
động từ

Ví dụ với 斟酌

这份合同的条款需要仔细斟酌。
Zhè fèn hétong de tiáokuǎn xūyào zǐxì zhēnzhuó.
Các điều khoản của bản hợp đồng này cần cân nhắc kỹ.
写信时,他反复斟酌每一句话。
Xiě xìn shí, tā fǎnfù zhēnzhuó měi yí jù huà.
Khi viết thư, anh ấy cân nhắc đi cân nhắc lại từng câu.

Cách viết 斟酌 (thứ tự nét)

斟… nét
酌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 斟酌

斟酌 tiếng Trung là gì?

斟酌 (zhēnzhuó) nghĩa là cân nhắc (động từ).

斟酌 đọc thế nào?

斟酌 đọc là zhēnzhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 斟酌 thế nào?

Ví dụ: 这份合同的条款需要仔细斟酌。 (Zhè fèn hétong de tiáokuǎn xūyào zǐxì zhēnzhuó.) nghĩa là: Các điều khoản của bản hợp đồng này cần cân nhắc kỹ.

斟酌 thuộc cấp HSK mấy?

斟酌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.