症状 đọc là zhèngzhuàng, nghĩa là triệu chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
症状
zhèngzhuàng
triệu chứng

Hán Việt: chứng trạng

danh từ

Ví dụ với 症状

感冒的症状是咳嗽。
Gǎnmào de zhèngzhuàng shì késou.
Triệu chứng của cảm là ho.
他没有明显的症状。
Tā méiyǒu míngxiǎn de zhèngzhuàng.
Anh ấy không có triệu chứng rõ ràng.

Cách viết 症状 (thứ tự nét)

症… nét
状… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 症状

ChữPinyinBộ thủSố nét
症zhèng
状zhuàng犬7

Hỏi nhanh về 症状

症状 tiếng Trung là gì?

症状 (zhèngzhuàng) nghĩa là triệu chứng (danh từ).

症状 đọc thế nào?

症状 đọc là zhèngzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 症状 thế nào?

Ví dụ: 感冒的症状是咳嗽。 (Gǎnmào de zhèngzhuàng shì késou.) nghĩa là: Triệu chứng của cảm là ho.

症状 thuộc cấp HSK mấy?

症状 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.