证人 đọc là zhèngrén, nghĩa là nhân chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
证人
zhèngrén
nhân chứng
danh từ
Ví dụ với 证人
法庭上,证人讲述了事情的经过。
Fǎtíng shang, zhèngrén jiǎngshù le shìqing de jīngguò.
Tại phiên tòa, nhân chứng kể lại diễn biến sự việc.
警察正在寻找这起事故的证人。
Jǐngchá zhèngzài xúnzhǎo zhè qǐ shìgù de zhèngrén.
Cảnh sát đang tìm nhân chứng của vụ tai nạn này.
Cách viết 证人 (thứ tự nét)
证… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 证人
证人 tiếng Trung là gì?
证人 (zhèngrén) nghĩa là nhân chứng (danh từ).
证人 đọc thế nào?
证人 đọc là zhèngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 证人 thế nào?
Ví dụ: 法庭上,证人讲述了事情的经过。 (Fǎtíng shang, zhèngrén jiǎngshù le shìqing de jīngguò.) nghĩa là: Tại phiên tòa, nhân chứng kể lại diễn biến sự việc.
证人 thuộc cấp HSK mấy?
证人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.