征集 đọc là zhēngjí, nghĩa là kêu gọi, trưng cầu, thu gom. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
征集
zhēngjí
kêu gọi, trưng cầu, thu gom
động từ

Ví dụ với 征集

学校正在征集校庆活动的标志设计。
Xuéxiào zhèngzài zhēngjí xiàoqìng huódòng de biāozhì shèjì.
Nhà trường đang kêu gọi gửi mẫu thiết kế logo cho lễ kỷ niệm thành lập trường.
公司在网上征集用户对新产品的意见。
Gōngsī zài wǎng shang zhēngjí yònghù duì xīn chǎnpǐn de yìjiàn.
Công ty lấy ý kiến người dùng về sản phẩm mới trên mạng.

Cách viết 征集 (thứ tự nét)

征… nét
集… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 征集

征集 tiếng Trung là gì?

征集 (zhēngjí) nghĩa là kêu gọi, trưng cầu, thu gom (động từ).

征集 đọc thế nào?

征集 đọc là zhēngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 征集 thế nào?

Ví dụ: 学校正在征集校庆活动的标志设计。 (Xuéxiào zhèngzài zhēngjí xiàoqìng huódòng de biāozhì shèjì.) nghĩa là: Nhà trường đang kêu gọi gửi mẫu thiết kế logo cho lễ kỷ niệm thành lập trường.

征集 thuộc cấp HSK mấy?

征集 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.