蒸发 đọc là zhēngfā, nghĩa là bay hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蒸发
zhēngfā
bay hơi
động từ

Ví dụ với 蒸发

天气太热,盆里的水很快就蒸发了。
Tiānqì tài rè, pén li de shuǐ hěn kuài jiù zhēngfā le.
Trời quá nóng, nước trong chậu chẳng mấy chốc đã bay hơi hết.
煮汤时要盖上盖子,不然水分会蒸发得太快。
Zhǔ tāng shí yào gàishang gàizi, bùrán shuǐfèn huì zhēngfā de tài kuài.
Khi nấu canh nên đậy nắp, nếu không nước sẽ bay hơi quá nhanh.

Cách viết 蒸发 (thứ tự nét)

蒸… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蒸发

蒸发 tiếng Trung là gì?

蒸发 (zhēngfā) nghĩa là bay hơi (động từ).

蒸发 đọc thế nào?

蒸发 đọc là zhēngfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蒸发 thế nào?

Ví dụ: 天气太热,盆里的水很快就蒸发了。 (Tiānqì tài rè, pén li de shuǐ hěn kuài jiù zhēngfā le.) nghĩa là: Trời quá nóng, nước trong chậu chẳng mấy chốc đã bay hơi hết.

蒸发 thuộc cấp HSK mấy?

蒸发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.