政策 đọc là zhèngcè, nghĩa là chính sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
政策
zhèngcè
chính sách

Hán Việt: chính sách

danh từ

Ví dụ với 政策

国家出台了新政策。
Guójiā chūtái le xīn zhèngcè.
Nhà nước ban hành chính sách mới.
公司的退货政策很明确。
Gōngsī de tuìhuò zhèngcè hěn míngquè.
Chính sách trả hàng của công ty rất rõ ràng.

Cách viết 政策 (thứ tự nét)

政… nét
策… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 政策

ChữPinyinBộ thủSố nét
政zhèng攵9
策cè⺮12

Hỏi nhanh về 政策

政策 tiếng Trung là gì?

政策 (zhèngcè) nghĩa là chính sách (danh từ).

政策 đọc thế nào?

政策 đọc là zhèngcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 政策 thế nào?

Ví dụ: 国家出台了新政策。 (Guójiā chūtái le xīn zhèngcè.) nghĩa là: Nhà nước ban hành chính sách mới.

政策 thuộc cấp HSK mấy?

政策 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.