征 đọc là zhēng, nghĩa là tuyển, trưng cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
征
zhēng
tuyển, trưng cầu
động từ

Ví dụ với 征

这家杂志社正在向大学生征稿。
Zhè jiā zázhìshè zhèngzài xiàng dàxuéshēng zhēnggǎo.
Tòa soạn tạp chí này đang kêu gọi sinh viên đại học gửi bài.
学校为新图书馆征名,同学们都很积极。
Xuéxiào wèi xīn túshūguǎn zhēng míng, tóngxuémen dōu hěn jījí.
Nhà trường lấy ý kiến đặt tên cho thư viện mới, các bạn học sinh đều rất hăng hái.

Cách viết 征 (thứ tự nét)

征… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 征

征 tiếng Trung là gì?

征 (zhēng) nghĩa là tuyển, trưng cầu (động từ).

征 đọc thế nào?

征 đọc là zhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 征 thế nào?

Ví dụ: 这家杂志社正在向大学生征稿。 (Zhè jiā zázhìshè zhèngzài xiàng dàxuéshēng zhēnggǎo.) nghĩa là: Tòa soạn tạp chí này đang kêu gọi sinh viên đại học gửi bài.

征 thuộc cấp HSK mấy?

征 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.