睁 đọc là zhēng, nghĩa là mở (mắt). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
睁
zhēng
mở (mắt)
Hán Việt: tranh
động từ
Ví dụ với 睁
宝宝睁开了眼睛。
Bǎobao zhēngkāi le yǎnjing.
Em bé mở mắt ra.
他睁着眼睛睡不着。
Tā zhēngzhe yǎnjing shuì bù zháo.
Anh ấy mở mắt không ngủ được.
Cách viết 睁 (thứ tự nét)
睁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 睁
睁 tiếng Trung là gì?
睁 (zhēng) nghĩa là mở (mắt) (động từ).
睁 đọc thế nào?
睁 đọc là zhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 睁 thế nào?
Ví dụ: 宝宝睁开了眼睛。 (Bǎobao zhēngkāi le yǎnjing.) nghĩa là: Em bé mở mắt ra.
睁 thuộc cấp HSK mấy?
睁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.