针锋相对 đọc là zhēnfēngxiāngduì, nghĩa là đối đầu gay gắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
针锋相对
zhēnfēngxiāngduì
đối đầu gay gắt
thành ngữ
Ví dụ với 针锋相对
会上两个部门针锋相对,谁也不肯让步。
Huì shang liǎng ge bùmén zhēnfēngxiāngduì, shéi yě bù kěn ràng bù.
Trong cuộc họp, hai phòng ban đối đầu gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ.
辩论赛上,两队选手针锋相对,非常精彩。
Biànlùnsài shang, liǎng duì xuǎnshǒu zhēnfēngxiāngduì, fēicháng jīngcǎi.
Trong cuộc thi hùng biện, thí sinh hai đội đối đáp gay gắt, vô cùng hấp dẫn.
Cách viết 针锋相对 (thứ tự nét)
针… nét
锋… nét
相… nét
对… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 针锋相对
针锋相对 tiếng Trung là gì?
针锋相对 (zhēnfēngxiāngduì) nghĩa là đối đầu gay gắt (thành ngữ).
针锋相对 đọc thế nào?
针锋相对 đọc là zhēnfēngxiāngduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 针锋相对 thế nào?
Ví dụ: 会上两个部门针锋相对,谁也不肯让步。 (Huì shang liǎng ge bùmén zhēnfēngxiāngduì, shéi yě bù kěn ràng bù.) nghĩa là: Trong cuộc họp, hai phòng ban đối đầu gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ.
针锋相对 thuộc cấp HSK mấy?
针锋相对 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.