振动 đọc là zhèndòng, nghĩa là rung động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
振动
zhèndòng
rung động
động từ
Ví dụ với 振动
开会时请把手机调成振动模式。
Kāi huì shí qǐng bǎ shǒujī tiáochéng zhèndòng móshì.
Khi họp xin chuyển điện thoại sang chế độ rung.
洗衣机振动得太厉害,可能是没放平。
Xǐyījī zhèndòng de tài lìhai, kěnéng shì méi fàngpíng.
Máy giặt rung quá mạnh, có lẽ là chưa đặt cân bằng.
Cách viết 振动 (thứ tự nét)
振… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 振动
振动 tiếng Trung là gì?
振动 (zhèndòng) nghĩa là rung động (động từ).
振动 đọc thế nào?
振动 đọc là zhèndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 振动 thế nào?
Ví dụ: 开会时请把手机调成振动模式。 (Kāi huì shí qǐng bǎ shǒujī tiáochéng zhèndòng móshì.) nghĩa là: Khi họp xin chuyển điện thoại sang chế độ rung.
振动 thuộc cấp HSK mấy?
振动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.