珍藏 đọc là zhēncáng, nghĩa là trân quý cất giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
珍藏
zhēncáng
trân quý cất giữ
động từ, danh từ

Ví dụ với 珍藏

爷爷一直珍藏着奶奶写给他的信。
Yéye yìzhí zhēncáng zhe nǎinai xiě gěi tā de xìn.
Ông nội vẫn luôn trân trọng cất giữ những lá thư bà viết cho ông.
这本邮册是我珍藏多年的宝贝。
Zhè běn yóucè shì wǒ zhēncáng duō nián de bǎobèi.
Cuốn album tem này là báu vật tôi trân trọng cất giữ nhiều năm.

Cách viết 珍藏 (thứ tự nét)

珍… nét
藏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 珍藏

珍藏 tiếng Trung là gì?

珍藏 (zhēncáng) nghĩa là trân quý cất giữ (động từ, danh từ).

珍藏 đọc thế nào?

珍藏 đọc là zhēncáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 珍藏 thế nào?

Ví dụ: 爷爷一直珍藏着奶奶写给他的信。 (Yéye yìzhí zhēncáng zhe nǎinai xiě gěi tā de xìn.) nghĩa là: Ông nội vẫn luôn trân trọng cất giữ những lá thư bà viết cho ông.

珍藏 thuộc cấp HSK mấy?

珍藏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.