枕 đọc là zhěn, nghĩa là gối đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
枕
zhěn
gối đầu
động từ

Ví dụ với 枕

他枕着胳膊在沙发上睡着了。
Tā zhěn zhe gēbo zài shāfā shang shuìzháo le.
Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi trên sofa.
小猫喜欢枕在我的腿上晒太阳。
Xiǎomāo xǐhuan zhěn zài wǒ de tuǐ shang shài tàiyáng.
Chú mèo con thích gối đầu lên chân tôi phơi nắng.

Cách viết 枕 (thứ tự nét)

枕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 枕

枕 tiếng Trung là gì?

枕 (zhěn) nghĩa là gối đầu (động từ).

枕 đọc thế nào?

枕 đọc là zhěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枕 thế nào?

Ví dụ: 他枕着胳膊在沙发上睡着了。 (Tā zhěn zhe gēbo zài shāfā shang shuìzháo le.) nghĩa là: Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi trên sofa.

枕 thuộc cấp HSK mấy?

枕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.