遮盖 đọc là zhēgài, nghĩa là che phủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遮盖
zhēgài
che phủ
động từ
Ví dụ với 遮盖
大雪遮盖了整个村子,到处一片白色。
Dàxuě zhēgài le zhěnggè cūnzi, dàochù yí piàn báisè.
Tuyết lớn che phủ cả ngôi làng, khắp nơi một màu trắng xóa.
她用一块布把旧沙发遮盖起来,干净多了。
Tā yòng yí kuài bù bǎ jiù shāfā zhēgài qǐlai, gānjìng duō le.
Cô ấy dùng một tấm vải che phủ chiếc sofa cũ, trông sạch sẽ hơn nhiều.
Cách viết 遮盖 (thứ tự nét)
遮… nét
盖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遮盖
遮盖 tiếng Trung là gì?
遮盖 (zhēgài) nghĩa là che phủ (động từ).
遮盖 đọc thế nào?
遮盖 đọc là zhēgài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遮盖 thế nào?
Ví dụ: 大雪遮盖了整个村子,到处一片白色。 (Dàxuě zhēgài le zhěnggè cūnzi, dàochù yí piàn báisè.) nghĩa là: Tuyết lớn che phủ cả ngôi làng, khắp nơi một màu trắng xóa.
遮盖 thuộc cấp HSK mấy?
遮盖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.