朝气蓬勃 đọc là zhāoqìpéngbó, nghĩa là đầy sức sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
đầy sức sống
thành ngữ
Ví dụ với 朝气蓬勃
新来的几位同事年轻能干,朝气蓬勃。
Xīn lái de jǐ wèi tóngshì niánqīng nénggàn, zhāoqìpéngbó.
Mấy đồng nghiệp mới đến trẻ trung, giỏi giang và đầy sức sống.
每天早上,操场上都是朝气蓬勃的学生。
Měitiān zǎoshang, cāochǎng shang dōu shì zhāoqìpéngbó de xuésheng.
Mỗi sáng, sân trường đầy những học sinh tràn trề sức sống.
Cách viết 朝气蓬勃 (thứ tự nét)
朝… nét
气… nét
蓬… nét
勃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 朝气蓬勃
朝气蓬勃 tiếng Trung là gì?
朝气蓬勃 (zhāoqìpéngbó) nghĩa là đầy sức sống (thành ngữ).
朝气蓬勃 đọc thế nào?
朝气蓬勃 đọc là zhāoqìpéngbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朝气蓬勃 thế nào?
Ví dụ: 新来的几位同事年轻能干,朝气蓬勃。 (Xīn lái de jǐ wèi tóngshì niánqīng nénggàn, zhāoqìpéngbó.) nghĩa là: Mấy đồng nghiệp mới đến trẻ trung, giỏi giang và đầy sức sống.
朝气蓬勃 thuộc cấp HSK mấy?
朝气蓬勃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.