粘贴 đọc là zhāntiē, nghĩa là dán (paste). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
粘贴
zhāntiē
dán (paste)
Hán Việt: niêm thiếp
động từ
Ví dụ với 粘贴
复制后请粘贴到这里。
Fùzhì hòu qǐng zhāntiē dào zhèlǐ.
Sau khi sao chép xin dán vào đây.
他把图片粘贴到文档里。
Tā bǎ túpiàn zhāntiē dào wéndàng lǐ.
Anh ấy dán ảnh vào tài liệu.
Cách viết 粘贴 (thứ tự nét)
粘… nét
贴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 粘贴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 粘 | zhān | ||
| 贴 | tiē | 贝 | 9 |
Hỏi nhanh về 粘贴
粘贴 tiếng Trung là gì?
粘贴 (zhāntiē) nghĩa là dán (paste) (động từ).
粘贴 đọc thế nào?
粘贴 đọc là zhāntiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粘贴 thế nào?
Ví dụ: 复制后请粘贴到这里。 (Fùzhì hòu qǐng zhāntiē dào zhèlǐ.) nghĩa là: Sau khi sao chép xin dán vào đây.
粘贴 thuộc cấp HSK mấy?
粘贴 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.