长相 đọc là zhǎngxiàng, nghĩa là diện mạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
长相
zhǎngxiàng
diện mạo
danh từ
Ví dụ với 长相
这对双胞胎长相很像,老师常常认错。
Zhè duì shuāngbāotāi zhǎngxiàng hěn xiàng, lǎoshī chángcháng rèncuò.
Cặp song sinh này diện mạo rất giống nhau, thầy giáo thường nhận nhầm.
招聘时不应该只看长相,更要看能力。
Zhāopìn shí bù yīnggāi zhǐ kàn zhǎngxiàng, gèng yào kàn nénglì.
Khi tuyển dụng không nên chỉ nhìn diện mạo, mà càng phải xem năng lực.
Cách viết 长相 (thứ tự nét)
长… nét
相… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 长相
长相 tiếng Trung là gì?
长相 (zhǎngxiàng) nghĩa là diện mạo (danh từ).
长相 đọc thế nào?
长相 đọc là zhǎngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长相 thế nào?
Ví dụ: 这对双胞胎长相很像,老师常常认错。 (Zhè duì shuāngbāotāi zhǎngxiàng hěn xiàng, lǎoshī chángcháng rèncuò.) nghĩa là: Cặp song sinh này diện mạo rất giống nhau, thầy giáo thường nhận nhầm.
长相 thuộc cấp HSK mấy?
长相 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.